411 REFERENCE · Wiktionary
A Q
Reference material by Wiktionary contributors. This retains its source identity and is not 411 news reporting.
Appendix:Variations of "aq"
Vietnamese
Alternative forms
vi AQ
Etymology
From vi zh 阿Q.
Pronunciation
A Quy
Proper noun
阿Q
vi obsolete Ah Q; the main character in Lu Xun's The True Story of Ah Q
1921, Lu Xun, The True Story of Ah Q, Chapter 2; 1960, 1972 English translation by vi Yang Hsien-Yi and Gladys Yang; Vietnamese translations by Phan Khôi (1956) / Đặng Thai Mai & Trương Chính (1963)
vi Cái điều A Q. nghĩ trong lòng, sau lại thường thường nói ra miệng. Cho nên hết thảy những kẻ từng đùa ghẹo A Q. hầu như đều biết hắn có một cách thắng lợi về mặt tinh thần như thế. / Cái điều A Q vừa nghĩ trong bụng, về sau y nói toạc ra. Vì vậy, những kẻ vẫn hay chọc ghẹo y đều biết rõ cái thủ đoạn đắc thắng tưởng tượng đó của y. Whatever Ah Q thought he was sure to tell people later; thus almost all who made fun of Ah Q knew that he had this means of winning a psychological victory.
vi Fictional characters Personifications