Skip to main content

  | मौसम…

411 समाचार
Public archive edition · Attributed source reporting with original dates · AI drafts are excluded

411 REFERENCE · Wikibooks

Vietnamese/Lesson 2

Reference material by Wikibooks contributors. This retains its source identity and is not 411 news reporting.

Conversation between two friends. A : Chào bạn. Bạn đang đi đâu đấy? (嘲伴。伴當𠫾兜低?) B : À, chào bạn. Mình đang định đến thư viện. (啊,嘲伴。𠵴當定𦤾書院。) A : Thế à. Mình cũng đến thư viện đấy. Chúng mình cùng đi nhé. (勢啊。𠵴拱𦤾書院帝。眾𠵴共𠫾𠰚。) B : Ừ, cũng được. (唹,拱得。) A ; À , Mình vẫn chưa biết bố bạn làm nghề gì. (啊,𠵴吻渚別 布伴爫藝夷。) B : Bố mình là kĩ sư. (布𠵴羅技師) Thế, bố mẹ bạn làm nghề gì ? (勢,布媄伴爫藝夷 ?) A : Bố mình là bác sĩ, còn mẹ mình là giáo viên. (布𠵴羅博士, 群媄𠵴羅教員。) B : Thế à. Còn mẹ mình đã nghỉ hưu rồi. (勢啊。群 媄𠵴㐌𠉝休 耒。) A :Thế à. (勢啊。) (đến thư viện) (𦤾書院) A : Tôi chúng mình học bài nhé. (崔眾𠵴學講𠰚。) B : Ừ. (唹。) New words : Thư viện (書院) : library Bố bạn (布伴) : your father Bố mình (布𠵴) : my father Kĩ sư (技師) : engineer Bác sĩ (博士) : doctor Giáo viên (教員) : teacher Nghỉ hưu (𠉝休) : retire NOTES : Bạn (伴) = you (for friend , usually in 20 year age range) Mình (𠵴) = I Translation : A : Hi, where are you going ? B : Hi, I'm going yo the library A : Ok, I'm going to the library, too. Why don't we go together . B : It is ok. A : Ah, I don't know what is your father's job. B : He is an engineer. How about your parents? A : My father is doctor and my mother is teacher. B : My mother retired. A : Really! (in the library) A : Now, let's study, ok ? B : Ok.