Skip to main content

  | मौसम…

411 समाचार
Public archive edition · Attributed source reporting with original dates · AI drafts are excluded

411 REFERENCE · Wikibooks

Vietnamese/Common phrases

Reference material by Wikibooks contributors. This retains its source identity and is not 411 news reporting.

English Vietnamese Hán nôm PronunciationVietnamese Tiếng Việt 㗂越 t'yeng V'yetHello Xin chào 吀嘲 sin chow, sinh joiGood bye Tạm biệt 暫別 Tarm Byert Yes Vâng 邦 vahng, vuhngNo Không 空 khong, homThank you Cảm ơn/Cám ơn 感恩 kahm uhnYou're welcome Không có chi 空固之 khong koh tsee, hom coh cheeSorry Xin lỗi 吀纇 sin loy'y, xin loi'eeEnglish Tiếng Anh 㗂英 t'yeng ahn, tee'eng arnDo you speak English? Bạn có biết nói tiếng Anh không? 伴固別吶㗂英空? bahn koh byet noy t'yeng ahn (k)hong?Please Làm ơn 爫恩 lahm uhn, lum urnWho? Ai? 埃? aye, eyeWhat? Cái gì? 丐夷? kie zee? / kie yee?When? Khi nào? 欺芾? khee now? / key now?Where? Ở đâu? 於兜? uh dow? / ur'r dough?Why? Tại sao? 在牢? thy sao? / die sow?How? Như thế nào? 如勢芾? nyue theh now? / nhew teh nao? no A Above all Trên hết (𨕭歇) Admire Ngưỡng mộ (仰慕) After a while Một lát sau (没𣋛𡢐), sau một hồi (𡢐没回) After all Dầu sao (油牢) Afterwards Về sau (𧗱𡢐) Again Một lần nữa (没吝女) Ago đã qua (㐌戈) All of a sudden Bất thình lình (不成𣉏) Already đã rồi (㐌耒), đã xong (㐌衝) Always Luôn luôn (㫻㫻) And Và (吧) As Như (如) As a matter of fact Thật ra (實𠚢) As long as Miễn là (免羅) As soon as possible Càng sớm càng tốt (強𣋽強卒) At first Ban đầu (班頭), lúc đầu (𣅶頭) At last Cuối cùng (𡳃共), sau cùng (𡢐共) At least ít nhất (𠃣一), ít ra (𠃣𠚢) B Be my guest Tự nhiên , đừng khách sáo Beat it Cút đi Because Bởi vì Before Trưóc kia, lúc trưóc Besides Vả lại, ngoài ra Better late than never trể còn hơn không đến Big deal không gì mà ầm ỷ Both... and... Cả haị.. và.. Break it up Dừng tay But Nhưng By the way Tiện đây, luôn tiện , nhân một thể C Call a spade a spade nói toạc móng heo ra Can't hardly Khó mà, khó có thể Can't help it Tôi không thể nào làm khác hơn được ,không nhịn được, không thể cầm lòng Can't help to Không thể nào khác hơn được Come off it Đừng xạo Come on Lẹ lên, gắng lên, cố lên Come to think of it Nghĩ kỹ lại thì Cool it Đừng nóng Cut it out Đừng giỡn chơi D Dead meat Chết chắc, Hết cưú Despite Bất kể Do you mind Có làm phiền bạn không Don't be nosy đừng nhiều chuyện Don't bother Không cần đâu E Easier said than done Nói dễ, làm khó Easy come, easy go Đến dễ, đi dễ Either...or... Hoặc là... hoặc là... Else / or else Nếu không thì Even Kể cả, ngay cả Even if Ngay cả, Dù cho Even so Dầu vậy Ever Bao giờ Ever since Kể từ đó F First of all Trước tiên, trước nhứt For Vì For better or for worse Một là tốt hơn hai là tệ hơn For what ? Vì cái gì ? Forever Mãi mãi Forever after Mãi mãi về sau Forgive and forget Hãy tha thứ và bỏ qua Fortunately Thật may Frequently thường xuyên From bottom of my heart Tự đáy lòng tôi From now on / From then on Từ đó về sau From now to eternity Từ nay về sau From then till now Từ đó đến nay Further Thêm Furthermore Thêm nữa G Good German công dân gương mẫu, con chiên ngoan đạo ( người Đức phân bua họ chỉ làm theo lệnh quốc xã, họ là người tốt) Get lost Đi chổ khác chơi Generally đại khái Go ahead Đi trước đi, cứ tự tiện God knows Chỉ có trời biết Go for it Hãy thử đi, Good for nothing Không ra gì, đồ vô dụng H Hang in there / Hang on Gắng lên, đợi một tí He let me down Hắn làm tôi thất vọng Help yourself Tự tiện Hence Cho nên, Do Dó Hold it Khoan đã, đợi chút However Tuy vậy I I see Tôi hiểu I'm afraid Tôi lấy làm tiếc If Nếu, Nếu Như If so Nếu thế In addition Còn nữa In brief / in short Nói vắn tắt, Nói gọn In case Khi cần, nếu cần In conclusion Tóm lại In fact Thực tế In few words Vài câu ngắn gọn In general Nói chung, nói tổng quát In order that Để In return Bù lại In spite of Bất kể In summary Tổng kết In that case Nếu vậy, Trong trường hợp dó In the mean time Trong lúc ấy Indeed Thật thế, Thật vậy Instead of Thay vì It beats me Tôi chiụ (không biết) It's a long shot Không dễ đâu It's all the same Cũng vậy thôi mà J Just for fun Giởn chơi thôi Just kidding / just joking Nói chơi thôi Just looking Chỉ xem chơi thôi Just testing Thử chơi thôi mà K Kind Chu đáo L Lastly Sau cùng Lately Gần đây Later Lát nữa Later on Mai sau, sau này Last but not least Sau hết nhưng không kém quan trọng Let bygone be bygone Hãy quên đi chuyện đã qua Let me down Bỏ tôi xuống Let me go Hãy thả tôi ra Little by little Từng tí từng tí một Load of time (that is going to take a load of time) còn lâu mới xong (thế thì làm đến tết mới xong ) Long time no see Lâu quá không gặp Look Ngõ Love Yêu M Make yourself at home Đừng khách sáo Make yourself comfortable Tùy nghi Maybe Không chừng, không chắc lắm Meanwhile Trong lúc, trong khi dó Moreover Hơn nữa My pleasure Hân hạnh N Naturally tất nhiên Neither... nor Không phảị.. cũng không phảị.. Never Chẳng bao giờ Never say never Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ Nevertheless Tuy nhiên No choice Hết cách, Không còn đường chọn lđa No hard feeling Không giận chứ No kidding ? Không nói chơi chứ ? No more Hết rồi, Không còn nữa No more, no less Không hơn, không kém/ không nhiều, không ít No offense Không đụng chạm No problem / no sweat Đừng lo, không sao / khỏi lo No way Còn lâu No way out / dead end không lối thoát, cùng đường none of your business không phải chuyện của an Nontheless Tuy Thế Not a chance Chẳng bao giờ Not only... but also... Không những... mà còn... Now Bây giờ Now or never ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ Nowaday Dạo này, lúc rày Nurture Nuôi nấng O Occasionally Thỉnh thoảng Of course Đương nhiên Often Lâu lâu OK Được On one hand Một mặt On the other hand Mặt khác On the contrary / In contrast Ngược lại Once Một lần One thing leads to another Hết chuyện này đến chuyện khác One way or another Hông bằng cách này thì bằng cách khác Or Hay Là, Hoặc Là Otherwise Bằng không, ngược bằng Over and over again Lập đi lập lại Over my dead body Bước qua xác chết của tôi đã P Perhaps Có thể Plus Cộng thêm Poor thing Thật Tội nghiệp Provided that Sao cho Q Quite Khá R Rarely rất hiếm Rather Thà là Rather...than... Thà là... còn hơn... Really Thiệt dó Really? Thiệt vậy sao?, Thiệt hả? Regardless of Không kể, Bất kể Regularly Điều điều, điều dặn, thường ngày S Scrupulous Chu đáo Secondly Thứ nhì See Thấy chưa Seldom Ít khi Shut up! Im đi! Since Từ khi, từ lúc Since then Từ dạo ấy So Vậy, Như vậy So? / So What? Vậy thì sao ? So far so good Tàm tạm, cũng tạm được So long as Miễn sao Something better than nothing Có còn hơn không Sometimes đôi khi, đôi lúc Soon Nay mai, sắp sừa Sooner or later Sớm hay muộn Still Vẫn còn Suddenly Bất chợt Sure Tất nhiên T Take it easy Từ từ, đừng vội Take it or leave it Chiụ hay không thì thôi vậy The sooner the better Càng sớm càng tốt Then Lúc dó, lúc ấy, Thế thì Thereafter Từ đó Therefore Vì thế, Bởi thế Though /although Mặc dù Thus Vì Vậy Too Quá , cũng như Too bad Ráng chiụ Too good to be true Thiệt khó tin nhưng có thật Twice Đôi lần U Unexpectedly Đột nhiên Unfortunately Đáng tiếc, không may, Rủi thay Unless Trừ phi V Very Rất Very Caring Rất chu đáo W Way to go Khá lắm, được lắm Well ? Sao ? Well Then ... Thế thì ... Whereas Trong khi ấy, còn về phần Whether or not Dù muốn hay không Who cares! Kệ nó chứ, mặc kệ nó! Who knows Ai mà biết, Biết đâu chừng Why not? Tại sao không? X Y Yet Chưa You bet / you betcha Cẳng binh, ngay chốc You know Biết mà, vậy đó You see Anh thấy đó, anh hiểu đó Z